Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “panorama”

114 câu thật có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: panorama nghĩa là bức tranh toàn cảnh. panorama là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the visual percept of a region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ panorama

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Here we had the most imposing view; a finer panorama cannot well be imagined.

    Từ trong câu: panorama, impose, view, fine, can, well, imagine

    Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The panorama we witnessed during that nocturnal trip was as magnificent as can be imagined.

    Từ trong câu: panorama, nocturnal, witness, trip, magnificent, imagine

    Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A vast panorama extending as far as the eye can reach.

    Từ trong câu: panorama, vast, extend, far, eye, reach

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their train was passing over a bridge from which a panorama of unparalleled beauty could be obtained.

    Từ trong câu: panorama, train, pass, bridge, beauty, obtain

    Gaston Leroux, The Bride of the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #53988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can see a wide panorama of life in Russia.

    Từ trong câu: panorama, see, wide, life

    «The World According to Novikoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568835 (bản sửa đổi 9675091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "No one"--we quote from "Soldiers of the Saddle,"--"who looked upon that wonderful panorama, can ever forget it.

    Từ trong câu: panorama, quote, soldier, look, wonderful, ever, forget

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the top of Kernsville Mountain, just at the east of the town, the whole strange panorama can be seen.

    Từ trong câu: panorama, top, mountain, east, town, whole, strange, see

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both men were ejected from the event and cannot return to the Mount Panorama circuit for the remainder of the event.

    Từ trong câu: panorama, man, event, can, return, mount, circuit, remainder

    «Police in Bathurst, NSW assaulted with "sex toy"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114972 (bản sửa đổi 4824227). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You could show an airship flying through the sky by using a sky panorama and making it move on that map.

    Từ trong câu: panorama, show, fly, sky, use, make, move, map

    «RPG Maker 2003/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176868 (bản sửa đổi 2452069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I could gaze and gaze for ever at this lovely panorama, but am told this is the ugliest part of the road.

    Từ trong câu: panorama, gaze, ever, lovely, tell, ugly, part, road

    Lady Barker, Life in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #53574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng panorama

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
panorama dramatique46 lần
shifting panorama37 lần
magnificent panorama109 lần
panorama unrolled11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ panorama

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panorama trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ panorama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panorama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panorama?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panorama: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.