Câu tiếng Anh có từ “panorama”
114 câu thật có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panorama nghĩa là bức tranh toàn cảnh. panorama là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the visual percept of a region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panorama
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Here we had the most imposing view; a finer panorama cannot well be imagined.
Từ trong câu: panorama, impose, view, fine, can, well, imagine
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Panorama Point is the highest natural point in Nebraska.
Từ trong câu: panorama, point, high, natural
«Panorama Point», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1070698 (bản sửa đổi 9398397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the scale of kosmic realism is one grand panorama extending from the grossest to the most subtle and refined.
Từ trong câu: panorama, realism, scale, grand, extend, gross, subtle
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many modern cameras (including the simplest) have a panorama photo function, the algorithm of which differs depending on the model used.
Từ trong câu: panorama, many, modern, camera, include, simple, photo, function
«Basics of fine-art photography/Creating works in panoramic photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450790 (bản sửa đổi 4374279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I could gaze and gaze for ever at this lovely panorama, but am told this is the ugliest part of the road.
Từ trong câu: panorama, gaze, ever, lovely, tell, ugly, part, road
Lady Barker, Life in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #53574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Opposite to this place is the loftiest of the Vosges; and my panorama makes it four thousand seven hundred feet above the sea.
Từ trong câu: panorama, opposite, place, make, four, thousand, seven, hundred
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The view westwards from the Bethancourt ridge that day provided one of the most picturesque panoramas of the retreat.
Từ trong câu: picturesque, panorama, ridge, view, day, provide, retreat
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng panorama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| panorama dramatique | 46 lần |
| shifting panorama | 37 lần |
| magnificent panorama | 109 lần |
| panorama unrolled | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panorama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panorama trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panorama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panorama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panorama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panorama: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.