E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “panorama”

108 câu thật có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: panorama nghĩa là bức tranh toàn cảnh. panorama là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the visual percept of a region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ panorama

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The sea was smooth, my rowing-machine performed its work easily, and leaving Safety Bay and Shark Island behind us, we enjoyed at our ease the panorama of all the coast scenery.

    Từ trong câu: panorama, scenery, sea, smooth, row, machine, perform, work

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng panorama

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
panorama dramatique46 lần
shifting panorama37 lần
magnificent panorama109 lần
panorama unrolled11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ panorama

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panorama trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ panorama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panorama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panorama?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panorama: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.