Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “panorama”

114 câu thật có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: panorama nghĩa là bức tranh toàn cảnh. panorama là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the visual percept of a region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ panorama

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Panoramas, although not needed, would be nice additions to any game.

    Từ trong câu: panorama, although, need, nice, addition, game

    «RPG Maker 2003/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176868 (bản sửa đổi 2452069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The money he spent at that time in taking the lads to panoramas and menageries would have constituted him life member of a missionary society.

    Từ trong câu: panorama, money, spend, time, take, constitute, life, member

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng panorama

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
panorama dramatique46 lần
shifting panorama37 lần
magnificent panorama109 lần
panorama unrolled11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ panorama

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panorama trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ panorama hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ panorama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panorama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panorama?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panorama: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.