Câu tiếng Anh có từ “packing”
75 câu thật có từ packing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packing nghĩa là đóng gói. packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packing
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Packing me over to Kawich isn’t the worst thing could happen you, you lazy brute.”
Từ trong câu: packing, lazy, pack, bad, thing, happen
B. M. Bower, The voice at Johnnywater. Nguồn: Project Gutenberg #68488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They freed his feet, mounted him on the horse that was not packing the rifle and proceeded.
Từ trong câu: packing, free, foot, mount, horse, pack, proceed
William Patterson White, The Rider of Golden Bar. Nguồn: Project Gutenberg #34826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rough deal planks of which it was made were not even planed smooth—simply a strong packing-case.
Từ trong câu: packing, rough, deal, make, even, plane, smooth, simply
Richard Jefferies, World's End: A Story in Three Books. Nguồn: Project Gutenberg #37079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“So,” he added, “if we are not all shot down first they’ll be glad to be packing in the schooner.
Từ trong câu: packing, pack, add, shot, down, first, glad
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He never bought a horsecollar, but made them himself, shaping them to prevent galling and packing them with corn husks.
Từ trong câu: packing, never, buy, make, himself, shape, prevent, pack
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never certified, wrote, or said that dead hogs are shipped to packing-houses, or that these carcasses are shipped abroad.
Từ trong câu: packing, certify, never, write, dead, ship, pack, house
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had another invitation to a packing-case lunch from three other M.O.'s at another wharf, but couldn't stop.
Từ trong câu: packing, lunch, invitation, pack, another, case, be, stop
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the eve of the decisive day, Maria did not sleep all night; she was packing and tying up linen and dresses.
Từ trong câu: packing, decisive, day, sleep, night, pack, tie, up
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For my part, as I was not much use at carrying, I was kept busy all day in the cave packing the minted money into bread-bags.
Từ trong câu: busy, packing, part, much, use, carry, keep, day
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packing trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ packing hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packing: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.