Câu tiếng Anh có từ “packing”
107 câu thật có từ packing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packing nghĩa là đóng gói. packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were difficulties of packing and of choosing frocks and hats, but Michael had his way through them all.
Từ trong câu: packing, difficulty, pack, choose, hat, way
Compton MacKenzie, Sinister Street, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #33798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here there are tent craft, wood craft, fire lore, camp cookery, weather lore, camp packing, and all kinds of knot tying.
Từ trong câu: packing, tent, craft, wood, fire, camp, weather, pack
Martha Foote Crow, The American Country Girl. Nguồn: Project Gutenberg #32949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I began packing that same afternoon, and wildly packed up things that I knew I should want next morning, in a fiction that there was not a moment to be lost.
Từ trong câu: packing, pack, packed, begin, afternoon, wildly, up, thing
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packing trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ packing hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packing: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.