Câu tiếng Anh có từ “packing”
89 câu thật có từ packing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packing nghĩa là đóng gói. packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hand-cap, which is a coarse paper used for packing, bore the water-mark of an open hand.
Từ trong câu: packing, coarse, hand, cap, paper, use, pack, bore
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rough deal planks of which it was made were not even planed smooth—simply a strong packing-case.
Từ trong câu: packing, rough, deal, make, even, plane, smooth, simply
Richard Jefferies, World's End: A Story in Three Books. Nguồn: Project Gutenberg #37079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has many of the properties which fit it for the manufacture of packing boxes, particularly those intended for dried fruit and light merchandise.
Từ trong câu: packing, many, property, fit, manufacture, pack, box, particularly
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His youth, which was packing up for departure long before its time, beat a retreat in good order, bursting with laughter, and no one saw anything but fire.
Từ trong câu: packing, youth, pack, up, departure, long, time, beat
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another application from the missile field, which shows real possibilities, is a reliable flow meter that has no packings or bearings.
Từ trong câu: missile, meter, packing, reliable, possibility, application, another, field
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packing trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ packing hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packing: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.