Câu tiếng Anh có từ “packing”
70 câu thật có từ packing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packing nghĩa là đóng gói. packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Do come down and have your supper, and let Mr. Thorne finish his packing.
Từ trong câu: packing, finish, supper, pack, come, down, let, mr
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On she went past the offices of a large Chicago packing house.
Từ trong câu: packing, go, past, office, large, pack, house
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While I am gone, you and your aunt can be getting your things together ready for packing."
Từ trong câu: packing, go, aunt, get, thing, together, ready, pack
Kirk Munroe, The Blue Dragon: A Tale of Recent Adventure in China. Nguồn: Project Gutenberg #42886. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had only an old packing-case to give him.
Từ trong câu: packing, old, pack, case, give
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And we saw that its owner had been packing it.
Từ trong câu: packing, owner, pack, saw
Leo Edwards, Poppy Ott and the stuttering parrot. Nguồn: Project Gutenberg #75550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It stood on end, like a huge packing case, its side being perhaps five inches from the Crookes tube.
Từ trong câu: packing, tube, stand, end, like, huge, pack, case
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were very nice to us, offered us lunch on packing-cases, and Major ---- cleaned my skirt with petrol for me!
Từ trong câu: packing, petrol, nice, offer, lunch, pack, case, major
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he left me sitting on the bed, and I heard him in the next room, where the dead man was, packing my things.
Từ trong câu: packing, leave, sit, bed, hear, next, room, dead
H. De Vere Stacpoole, The Drums of War. Nguồn: Project Gutenberg #55148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ packing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.