Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “packing”

106 câu thật có từ packing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: packing nghĩa là đóng gói. packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ packing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Packing me over to Kawich isn’t the worst thing could happen you, you lazy brute.”

    Từ trong câu: packing, lazy, pack, bad, thing, happen

    B. M. Bower, The voice at Johnnywater. Nguồn: Project Gutenberg #68488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While I am gone, you and your aunt can be getting your things together ready for packing."

    Từ trong câu: packing, go, aunt, get, thing, together, ready, pack

    Kirk Munroe, The Blue Dragon: A Tale of Recent Adventure in China. Nguồn: Project Gutenberg #42886. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Too much care can hardly be taken in packing pork so as to have it keep through the season.

    Từ trong câu: packing, pork, much, care, hardly, take, pack, keep

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had another invitation to a packing-case lunch from three other M.O.'s at another wharf, but couldn't stop.

    Từ trong câu: packing, lunch, invitation, pack, another, case, be, stop

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To-morrow he would leave the country for ever; even now we could hear his sister in the room above packing the trunks.

    Từ trong câu: packing, leave, country, ever, even, now, hear, sister

    Edward Parrott, The Childrens' Story of the War, Volume 1 (of 10) From the Beginning of the War to the Landing of the British Army in France. Nguồn: Project Gutenberg #35310. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ packing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packing trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ packing hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ packing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packing: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.