Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “packing”

107 câu thật có từ packing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: packing nghĩa là đóng gói. packing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used especially to protect something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ packing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “I believe Marcus has been packing up, the last two or three days.

    Từ trong câu: packing, pack, believe, up, last, day

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’m tired because I’ve been packing my trunk and sewing all day.

    Từ trong câu: packing, sew, tire, because, pack, trunk, day

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In building wharves and warehouses, canneries, and other packing establishments, ship yards, and machine shops, stores, and residences, many thousands of dollars have been spent.

    Từ trong câu: packing, build, warehouse, pack, establishment, ship, yard, machine

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ packing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packing trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ packing hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ packing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packing: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.