Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orbit”

242 câu thật có từ orbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orbit nghĩa là quỹ đạo. orbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orbit

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Anyhow, the Ring has got to follow the earth in her orbit around the sun."

    Từ trong câu: orbit, anyhow, ring, get, follow, earth, around, sun

    Arthur Cheney Train, The Moon Maker. Nguồn: Project Gutenberg #65438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also simulated the two orbit models that the two groups of scientists have proposed.

    Từ trong câu: simulate, orbit, model, group, scientist, propose

    «Gliese 581», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393602 (bản sửa đổi 10886975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The orbits of about sixty stellar pairs have been computed, but only with partial success.

    Từ trong câu: compute, orbit, sixty, pair, partial, success

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a satellite has exhausted its ability to adjust its orbit, its useful life is over.

    Từ trong câu: exhaust, satellite, ability, adjust, orbit, useful, life

    «Propulsion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77494 (bản sửa đổi 1521965). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some satellites, notably space stations, have been launched in parts and assembled in orbit.

    Từ trong câu: assemble, satellite, space, station, launch, part, orbit

    «Satellite (artificial)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18867 (bản sửa đổi 10918979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The flight marked the first time a shuttle has been inspected in orbit.

    Từ trong câu: shuttle, flight, mark, first, time, inspect, orbit

    «Space Shuttle Discovery STS-114 landing postponed for weather», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17986 (bản sửa đổi 4811569). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This is also the first privately developed liquid-fueled vehicle that has achieved orbit.

    Từ trong câu: privately, first, develop, liquid, fuel, vehicle, achieve, orbit

    «SpaceX rocket successfully orbits on fourth attempt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114036 (bản sửa đổi 4826478). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Venus' thick atmosphere has impeded some observations, but topography has been mapped by radar from orbit.

    Từ trong câu: topography, impede, thick, atmosphere, observation, map, radar, orbit

    «Space Transport and Engineering Methods/Electric Propulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267110 (bản sửa đổi 4647147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng orbit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elliptical orbit140 lần
particle's orbit128 lần
earth's orbit154 lần
lunar orbit83 lần
circular orbit135 lần
period of orbit413 lần
planet's orbit36 lần
moon's orbit39 lần
geosynchronous orbit33 lần
planetary orbit35 lần
eccentric orbit52 lần
geostationary orbit28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orbit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orbit trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ orbit hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orbit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orbit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orbit: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.