E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orbit”

234 câu thật có từ orbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orbit nghĩa là quỹ đạo. orbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orbit

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They move in their orbits in our night sky as they moved in the night sky of Abraham when he left his old Chaldean home.

    Từ trong câu: orbit, move, night, sky, leave, old, home

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng orbit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elliptical orbit140 lần
particle's orbit128 lần
earth's orbit154 lần
lunar orbit83 lần
circular orbit135 lần
period of orbit413 lần
planet's orbit36 lần
moon's orbit39 lần
geosynchronous orbit33 lần
planetary orbit35 lần
eccentric orbit52 lần
geostationary orbit28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orbit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orbit trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ orbit hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orbit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orbit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orbit: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.