Câu tiếng Anh có từ “niece”
231 câu thật có từ niece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niece nghĩa là cháu gái. niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niece
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Will you want to talk to him long, auntie?" asked her niece, wistfully.
Từ trong câu: niece, wistfully, want, talk, long, ask
Laura Jean Libbey, A Dangerous Flirtation; Or, Did Ida May Sin?. Nguồn: Project Gutenberg #53676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Spelman also informs me that her niece 'is coming;' so I feel that any opinion I may express on the subject is superfluous.
Từ trong câu: niece, superfluous, miss, inform, come, feel, opinion, express
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She therefore maliciously withheld from her niece a piece of information so likely to be heard with joy.
Do đó, bà đã ác ý giấu kín một thông tin có thể khiến cháu gái mình vui mừng.
Từ trong câu: maliciously, niece, therefore, piece, information, likely, hear, joy
Mary Brunton, Self-control: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She looked at her nephew and niece disparagingly and sat down on the bed.
Từ trong câu: disparagingly, look, nephew, niece, sit, down, bed
Elizabeth Bowen, The last September. Nguồn: Project Gutenberg #79073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Old Hesketh greeted his niece affectionately, but undemonstratively, as was his way.
Từ trong câu: undemonstratively, old, greet, niece, affectionately, way
Bertram Mitford, Harley Greenoak's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #32931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were two pupils, two younger brothers, two sisters, and Rhoda Parnell, the forlorn little niece they had adopted.
Từ trong câu: forlorn, pupil, young, brother, sister, little, niece, adopt
Anne Thackeray Ritchie, Old Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #36235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not shrink from his responsibility, and the welcome which he accorded to his hapless nephew and niece was as warm as that of the Elector of Brandenburg had been cold.
Từ trong câu: hapless, shrink, responsibility, welcome, accord, nephew, niece, warm
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This later edition of "novedades," while tranquilising Don Silvio's servants, has the contrary effect upon his niece.
Từ trong câu: tranquilise, late, edition, do, servant, contrary, effect, niece
Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niece
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orphan niece | 152 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niece
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niece trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ niece hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niece gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niece?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niece: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.