Câu tiếng Anh có từ “niece”
231 câu thật có từ niece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niece nghĩa là cháu gái. niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niece
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A man may marry his niece, but not his daughter.
Từ trong câu: niece, man, marry, daughter
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Spelman also informs me that her niece 'is coming;' so I feel that any opinion I may express on the subject is superfluous.
Từ trong câu: niece, superfluous, miss, inform, come, feel, opinion, express
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was worse than the eccentric bachelor uncle who might have a peppery temper and be easily offended at the treatment of his niece.
Từ trong câu: bad, uncle, niece, temper, easily, eccentric, treatment, than
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other women, including Lamartine's wife Marianne and his niece Valentine, may have inspired as many poems as Julie did.
Từ trong câu: valentine, woman, include, wife, niece, inspire, many, poem
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A man may not marry his mother, stepmother, sister, niece, aunt, or daughter.
Từ trong câu: stepmother, man, marry, mother, sister, niece, aunt, daughter
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
With a certain pleasure she developed these views to her niece, taking a letter from home as her test: which gave good news, but might just as well have given bad.
Từ trong câu: test, developed, develop, certain, pleasure, view, niece, take
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niece
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orphan niece | 152 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niece
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niece trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ niece hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niece gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niece?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niece: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.