Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “niece”

226 câu thật có từ niece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: niece nghĩa là cháu gái. niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ niece

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng niece

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orphan niece152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ niece

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niece trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ niece hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ niece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niece gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niece?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niece: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.