Câu tiếng Anh có từ “niece”
226 câu thật có từ niece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niece nghĩa là cháu gái. niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niece
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His manners, however, were simple and pleasing, and he held a little girl of four years old, his niece, by the hand.
Từ trong câu: niece, manner, however, simple, please, hold, little, girl
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My child," said the good old woman, turning toward her niece, "in the first place, that which happened to the Countess of Villaoran.
Từ trong câu: niece, child, good, old, woman, turn, toward, first
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The niece, seeing her cousin biting her lips at the joke, says, "My cousin Harriet, Sir;" and he kisses the cousin.
Từ trong câu: bite, cousin, kiss, niece, joke, see, lip, sir
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With a certain pleasure she developed these views to her niece, taking a letter from home as her test: which gave good news, but might just as well have given bad.
Từ trong câu: test, developed, develop, certain, pleasure, view, niece, take
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niece
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orphan niece | 152 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niece
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niece trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ niece hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niece gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niece?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niece: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.