Câu tiếng Anh có từ “niece”
207 câu thật có từ niece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: niece nghĩa là cháu gái. niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ niece
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Will you want to talk to him long, auntie?" asked her niece, wistfully.
Từ trong câu: niece, wistfully, want, talk, long, ask
Laura Jean Libbey, A Dangerous Flirtation; Or, Did Ida May Sin?. Nguồn: Project Gutenberg #53676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your niece and her two daughters will be lost to the faith, unless you interfere for their salvation.
Từ trong câu: niece, daughter, lose, faith, unless, interfere, salvation
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was son to the niece of Caesar, who adopted him, and left him his heir by his will.
Từ trong câu: niece, son, adopt, leave
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“MADAM,— “Will you have the goodness to send me the address of my niece, Jane Eyre, and to tell me how she is?
Từ trong câu: niece, madam, goodness, send, address, tell
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll make it to fit my niece, Jenny Gillis, for she and Anne are as like as two peas as far as figure goes.”
Từ trong câu: niece, make, fit, like, far, figure, go
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will shout in the fruit-seller’s ear, that she is a niece of mine, and that she is to keep her for me until to-morrow.
Từ trong câu: niece, shout, fruit, ear, keep, until
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You will learn games to play with your nieces and nephews.
Từ trong câu: nephew, niece, learn, game, play
«Relationships/Where Couples Met», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83218 (bản sửa đổi 4079807). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As soon as Miss Bordereau saw her niece she cried out almost gaily, “He will give three thousand--three thousand tomorrow!”
Từ trong câu: thousand, tomorrow, soon, miss, saw, niece, cry, out
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng niece
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orphan niece | 152 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ niece
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niece trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ niece hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ niece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niece gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.