Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “niece”

231 câu thật có từ niece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: niece nghĩa là cháu gái. niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ niece

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Oliver’s heart sank at sight of her; for she had never left the bedside of her niece; and he trembled to think what change could have driven her away.

    Từ trong câu: niece, bedside, heart, sink, sight, never, leave, think

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stout woman who always played the injured wife called Tillie’s attention to the fact that this would be a fine opportunity for her niece to show what she could do.

    Từ trong câu: niece, woman, always, play, injure, wife, call, attention

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For niece or nephew in-law could be the child of a spouse.

    Từ trong câu: spouse, niece, nephew, law, child

    «Nephew and niece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415024 (bản sửa đổi 8965710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If Lady Bertram, with all her incompetency and languor, could feel this, the inference of what her niece, alive and enlightened as she was, must feel, was elevating.

    Từ trong câu: elevate, inference, alive, lady, feel, niece

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng niece

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orphan niece152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ niece

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ niece trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ niece hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ niece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ niece gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ niece?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ niece: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.