Câu tiếng Anh có từ “nervously”
165 câu thật có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nervously nghĩa là bồn chồn. nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nervously
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His eyes turned nervously to the door by which Agnes had left him.
Từ trong câu: nervously, eye, turn, door, leave
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The small ferret-eyes which looked nervously out from under bushy brows, roaming, but never resting, were of the true Minerva tint,--yellow-green.
Từ trong câu: nervously, small, eye, look, out, never, rest, true
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That would not seem too strong a term if we could view the age in which we live in right perspective--an age so unbalanced nervously that it demands perpetual excitement.
Từ trong câu: nervously, seem, strong, term, view, age, live, right
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
John had praised her, and was undoing the old pocketbook which they called the ‘bank’, when Meg, knowing that it was quite empty, stopped his hand, saying nervously...
Quá khứ hoàn thànhQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơnMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: bank, nervously, praise, old, call, know, quite, empty
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He pushed onward nervously, feigning a still greater haste and faintly conscious of the smiles and stares and nudges which his powdered head left in its wake.
Từ trong câu: haste, powder, nervously, push, still, great, conscious, smile
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every now and then he nervously ran his fingers through his straight black hair, which lay damply plastered to his head.
Từ trong câu: damply, every, now, nervously, run, finger, straight, black
Lou, 1915?-1981 Tabakow, Faithfully Yours. Nguồn: Project Gutenberg #24566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was comparable only to the muscular force of the original which that Mérimée rubs nervously and heavily into one’s thoughts.
Từ trong câu: comparable, muscular, force, original, be, rim, rub, nervously
Mary MacLane, I, Mary MacLane: A Diary of Human Days. Nguồn: Project Gutenberg #43556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nervously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| twitched nervously | 124 lần |
| twitching nervously | 69 lần |
| nervously fingering | 38 lần |
| nervously twisting | 44 lần |
| glancing nervously | 77 lần |
| glanced nervously | 137 lần |
| nervously twitching | 29 lần |
| fumbled nervously | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervously trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nervously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervously: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.