Câu tiếng Anh có từ “nervously”
101 câu thật có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nervously nghĩa là bồn chồn. nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nervously
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“It happened in this way,” began the cat, in a low tone of voice, as he nervously looked around.
Từ trong câu: nervously, happen, way, begin, cat, low, tone, voice
Jane Eayre Fryer, The Mary Frances Story Book; or, Adventures Among the Story People. Nguồn: Project Gutenberg #56322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nervously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| twitched nervously | 124 lần |
| twitching nervously | 69 lần |
| nervously fingering | 38 lần |
| nervously twisting | 44 lần |
| glancing nervously | 77 lần |
| glanced nervously | 137 lần |
| nervously twitching | 29 lần |
| fumbled nervously | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervously trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nervously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervously: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.