Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nervously”

189 câu thật có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nervously nghĩa là bồn chồn. nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nervously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Then why did Mr. Gossart warn us that we might meet unpleasant characters?” inquired Eileen nervously.

    Từ trong câu: nervously, mr, warn, meet, unpleasant, character, inquire

    Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts at Snow Valley. Nguồn: Project Gutenberg #51744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There's another thing"--he hesitated, nervously--"there's another thing that may startle you a bit when we meet up with Lakla--her--er--frogs!"

    Từ trong câu: startle, nervously, another, thing, hesitate, bit, meet, up

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nervously—in a sort of frenzy, we might almost say—she began to busy herself in arranging some children’s playthings, and other little wares, on the shelves and at the shop-window.

    Từ trong câu: wares, nervously, sort, almost, begin, busy, herself, arrange

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This lamp is smoking again; I should think the servants might see that it's kept properly trimmed," he grumbled nervously.

    Từ trong câu: smoking, servant, properly, nervously, lamp, smoke, again, think

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But surely you might have waited for your journey . . . until after our water-party . . .” she said, still speaking quickly and nervously.

    Từ trong câu: after, our, quickly, journey, nervously, surely, wait, until

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nervously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twitched nervously124 lần
twitching nervously69 lần
nervously fingering38 lần
nervously twisting44 lần
glancing nervously77 lần
glanced nervously137 lần
nervously twitching29 lần
fumbled nervously23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervously trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nervously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervously: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.