Câu tiếng Anh có từ “nervously”
185 câu thật có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nervously nghĩa là bồn chồn. nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nervously
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Inside, Snape is talking with Voldemort, nervously offering to find the boy so Voldemort can kill him himself.
Từ trong câu: nervously, inside, talk, offer, find, boy, kill, himself
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 32», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130325 (bản sửa đổi 4531660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What letter could she expect so nervously?
Từ trong câu: nervously, letter, expect
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thereupon we stopped before the excited man, who was trying vainly to calm himself while he asked nervously, "Can I show monsieur something?
Từ trong câu: nervously, stop, excite, man, try, calm, himself, ask
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Others again are nervously excited and cannot rest or sleep; but are too "nervous," as they express it, to set about any formal task, especially of a mental character.
Từ trong câu: nervously, other, again, excite, can, rest, sleep, nervous
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That would not seem too strong a term if we could view the age in which we live in right perspective--an age so unbalanced nervously that it demands perpetual excitement.
Từ trong câu: nervously, seem, strong, term, view, age, live, right
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Come somewhere where we can talk,” he whispered nervously.
Từ trong câu: whisper, nervously, come, somewhere, talk
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He started up nervously from the stoneblock for he could no longer quench the flame in his blood.
Từ trong câu: quench, start, nervously, up, long, flame, blood
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What can I tell you about him?” she asked, and her fingers played nervously over the stops of her typewriter.
Từ trong câu: play, stop, finger, nervously, ask, tell
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nervously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| twitched nervously | 124 lần |
| twitching nervously | 69 lần |
| nervously fingering | 38 lần |
| nervously twisting | 44 lần |
| glancing nervously | 77 lần |
| glanced nervously | 137 lần |
| nervously twitching | 29 lần |
| fumbled nervously | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervously trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nervously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervously: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.