Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nervously”

185 câu thật có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nervously nghĩa là bồn chồn. nervously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an anxiously nervous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nervously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thea hesitated and then went on nervously, “I’ve got a book that says so, too.

    Từ trong câu: nervously, hesitate, go, get, book

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You've got to help me in this, Miss Morris," he said, nervously.

    Từ trong câu: nervously, help, get, miss

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile Shalit's family has been reported as waiting nervously in Jerusalem.

    Từ trong câu: nervously, meanwhile, family, report, wait

    «Gilad Shalit to be exchanged for Palestinian prisoners», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=290154 (bản sửa đổi 4818917). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He seemed nervously anxious about her, and appears to think that his absence from town has weakened her affection for him.

    Từ trong câu: weaken, nervously, seem, anxious, appear, think, absence, town

    Edmund Yates, Dr. Wainwright's Patient: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But is it that I have come to the wrong house, madam?” said Mr. Farfrae, blinking a little in his bewilderment and nervously tapping his legging with his switch.

    Từ trong câu: bewilderment, madam, tap, nervously, switch, come, wrong, house

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nervously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twitched nervously124 lần
twitching nervously69 lần
nervously fingering38 lần
nervously twisting44 lần
glancing nervously77 lần
glanced nervously137 lần
nervously twitching29 lần
fumbled nervously23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervously trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ nervously hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nervously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervously: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.