Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monthly”

184 câu thật có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monthly nghĩa là hàng tháng. monthly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring or payable every month. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monthly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng monthly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atlantic monthly347 lần
monthly magazine325 lần
harper's monthly57 lần
monthly payments70 lần
monthly allowance104 lần
semi monthly91 lần
bi monthly38 lần
scribner's monthly25 lần
monthly instalments25 lần
monthly magazines43 lần
monthly salary67 lần
monthly meetings79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monthly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monthly trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monthly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monthly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monthly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monthly: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.