Câu tiếng Anh có từ “monthly”
185 câu thật có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monthly nghĩa là hàng tháng. monthly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring or payable every month. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monthly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For each a monthly court was established by commission from the Governor and Council.
Từ trong câu: monthly, court, establish, commission, governor, council
Wilcomb E. Washburn, Virginia Under Charles I And Cromwell, 1625-1660. Nguồn: Project Gutenberg #29348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Human Rights is a monthly sheet of smaller size, and is edited by one of the secretaries.
Từ trong câu: monthly, edit, human, right, sheet, small, size, secretary
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Society hopes to have regular monthly meetings, for which attractive programs have been arranged by the Executive Committee.
Từ trong câu: monthly, society, hope, regular, meet, attractive, program, arrange
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Compliance was monitored by the heart rate monitor with monthly visit being made.
Từ trong câu: compliance, monitor, heart, rate, monthly, visit, make
«Exercise as it relates to Disease/Long-term Exercise Effect on FEV1 in Cystic Fibrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=388208 (bản sửa đổi 3302451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fugitive service is amplified by the Bureau's action in transmitting a monthly bulletin to all law enforcement agencies which forward fingerprints for its files.
Từ trong câu: amplify, bulletin, service, action, transmit, monthly, law, enforcement
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monthly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monthly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monthly trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monthly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monthly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monthly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monthly: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.