Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monthly”

184 câu thật có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monthly nghĩa là hàng tháng. monthly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring or payable every month. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monthly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The group said it would continue with monthly actions.

    Từ trong câu: monthly, group, continue, action

    «Scientology protest group celebrates founder's birthday worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101247 (bản sửa đổi 4825730). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Players would either buy it monthly or annually.

    Từ trong câu: monthly, annually, player, either, buy

    «Roblox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267714 (bản sửa đổi 11008045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would feature monthly and quarterly specials and live pay-per-views.

    Từ trong câu: quarterly, feature, monthly, special, live, pay, per, view

    «Lucha Underground», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473010 (bản sửa đổi 10615559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "The editor of the 'Monthly Signpost' would be much obliged to Miss Matilda Muffin for a tale of four pages, to make up the June number, before the end of next week.

    Từ trong câu: signpost, editor, monthly, much, oblige, miss, tale, four

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She also supports universal basic income, a government program that would give monthly checks to all citizens.

    Từ trong câu: universal, support, basic, income, government, program, give, monthly

    «Hilda Heine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530554 (bản sửa đổi 10835285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, others would score based on whether the audit is applied on an annual or even monthly basis.

    Từ trong câu: audit, however, other, score, base, whether, apply, annual

    «Saylor.org's Comparative Politics/Corruption and Cronyism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283755 (bản sửa đổi 3640977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monthly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atlantic monthly347 lần
monthly magazine325 lần
harper's monthly57 lần
monthly payments70 lần
monthly allowance104 lần
semi monthly91 lần
bi monthly38 lần
scribner's monthly25 lần
monthly instalments25 lần
monthly magazines43 lần
monthly salary67 lần
monthly meetings79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monthly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monthly trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monthly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monthly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monthly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monthly: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.