Câu tiếng Anh có từ “meticulous”
62 câu thật có từ meticulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meticulous nghĩa là tỉ mỉ. meticulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by precise accordance with details. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meticulous
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He was very meticulous when it came to keeping track of his weather observations.
Từ trong câu: meticulous, come, keep, track, weather, observation
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296232 (bản sửa đổi 3248518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She selected a very large minnow and hooked it on with meticulous care.
Từ trong câu: meticulous, select, large, hook, care
Roy J. Snell, Green Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #45557. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They advised him to live in the country; and forgot to acknowledge his meticulous salute.
Từ trong câu: meticulous, advise, live, country, forget, acknowledge
Gilbert Frankau, Peter Jameson: A Modern Romance. Nguồn: Project Gutenberg #59936. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then she rose, placed the child on the bed, and tucked in the covers with meticulous care.
Từ trong câu: meticulous, rise, place, child, bed, cover, care
DuBose Heyward, Mamba's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #76211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He kept a meticulous eye on all her cancelled checks and knew to a penny what she spent.
Từ trong câu: meticulous, keep, eye, cancel, check, know, penny, spend
E. Haldeman-Julius, Dust. Nguồn: Project Gutenberg #945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Contrary to what his style suggests, he worked in a meticulous manner avoiding overworking, each brushstroke counts, and he deals with edges.
Từ trong câu: meticulous, contrary, style, suggest, work, manner, avoid, count
«Charles Reid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872346 (bản sửa đổi 10976139). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She went away through the side-door, opening and shutting it with meticulous care, so that it would not make a sound. . . .
Từ trong câu: meticulous, go, away, side, door, open, care, make
Dorothy Canfield Fisher, The Brimming Cup. Nguồn: Project Gutenberg #14957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He buttoned the nightshirt with meticulous care, fished a washed flour sack from a hip pocket and pulled it over his head.
Từ trong câu: meticulous, button, care, fish, wash, flour, sack, hip
William Patterson White, The Rider of Golden Bar. Nguồn: Project Gutenberg #34826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the lighter side of her War labours was the intense and meticulous interest she took in the "War economies" devised by herself and Dorothy at Stocks.
Từ trong câu: meticulous, lighter, side, war, labor, intense, interest, take
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meticulous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meticulous trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ meticulous hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meticulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meticulous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meticulous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meticulous: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.