Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meticulous”

62 câu thật có từ meticulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meticulous nghĩa là tỉ mỉ. meticulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by precise accordance with details. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meticulous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • During the whole of the lengthy and meticulous process the four talons have never yielded.

    Từ trong câu: meticulous, whole, lengthy, process, four, never, yield

    Jean-Henri Fabre, Social Life in the Insect World. Nguồn: Project Gutenberg #18350. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Deer has been credited with bringing the Andrew Wakefield scandal to light through his meticulous work.

    Từ trong câu: meticulous, deer, credit, bring, scandal, light, work

    «Professionalism/Andrew Wakefield and the MMR Vaccine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298105 (bản sửa đổi 4476005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This has led to further meticulous study of Group II introns.

    Từ trong câu: meticulous, lead, further, study, group

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/RNA/RNA modification/RNA splicing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175884 (bản sửa đổi 4112581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meticulous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meticulous trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ meticulous hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meticulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meticulous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meticulous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meticulous: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.