Câu tiếng Anh có từ “meticulous”
62 câu thật có từ meticulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meticulous nghĩa là tỉ mỉ. meticulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by precise accordance with details. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meticulous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
New ideas are created by scientists and engineers, meticulous middle managers in large corporations or daring entrepreneurs.
Từ trong câu: meticulous, new, idea, create, scientist, engineer, middle, manager
«Analogies for Sustainable Development/Evolutionary process as Innovation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214891 (bản sửa đổi 1738003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Meticulous care was taken by Army Headquarters to ensure that the preparation was as complete as human forethought could make it.
Từ trong câu: meticulous, care, take, army, headquarter, ensure, preparation, complete
Cyril Falls, The History of the 36th (Ulster) Division. Nguồn: Project Gutenberg #48716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His paintings are characterized by allegorical themes, meticulous technique, and contemplative mood.
Từ trong câu: allegorical, meticulous, paint, characterize, theme, technique, mood
«Charles Gleyre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268380 (bản sửa đổi 10981410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meticulous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meticulous trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ meticulous hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meticulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meticulous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meticulous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meticulous: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.