Câu tiếng Anh có từ “maximum”
257 câu thật có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maximum nghĩa là tối đa. maximum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the largest possible quantity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maximum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But, for each determined temperature, there is a maximum which can not be exceeded without the excess of vapor returning to the liquid state.
Từ trong câu: maximum, liquid, excess, temperature, determine, exceed, return, state
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A change in persons must of course take place, for their present pastor had exhausted the three-year maximum of the itinerant system, but there was needed much more than that.
Từ trong câu: maximum, change, person, course, take, place, present, pastor
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no maximum distance for marathon races.
Từ trong câu: marathon, maximum, distance, race
«Canoe racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315921 (bản sửa đổi 8944598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At any one time, there was a maximum total of a mere thirteen trolley lines across the entire state of Mississippi.
Từ trong câu: trolley, time, maximum, total, mere, thirteen, line, across
«Transportation Deployment Casebook/2021/Mississippi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424113 (bản sửa đổi 4531890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Further, since is continuously positive or continuously negative, there is no maximum value of .
Từ trong câu: continuously, further, since, positive, negative, maximum, value
«Calculus of Variations/CHAPTER III», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391737 (bản sửa đổi 4198694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the Western Division there is a tendency for the annual maximum of rainfall to occur later than October.
Từ trong câu: rainfall, western, division, tendency, annual, maximum, occur, late
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maximum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maximum amplitude | 949 lần |
| maximum kinetic | 423 lần |
| evaluate the maximum | 410 lần |
| maximum magnetic | 504 lần |
| maximum value | 1.114 lần |
| maximum coefficient | 104 lần |
| maximum likelihood | 98 lần |
| maximum allowable | 45 lần |
| maximum velocity | 74 lần |
| maximum field | 456 lần |
| maximum penalty | 68 lần |
| maximum efficiency | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximum trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maximum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximum: can và could (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.