Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maximum”

257 câu thật có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maximum nghĩa là tối đa. maximum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the largest possible quantity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maximum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng maximum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maximum amplitude949 lần
maximum kinetic423 lần
evaluate the maximum410 lần
maximum magnetic504 lần
maximum value1.114 lần
maximum coefficient104 lần
maximum likelihood98 lần
maximum allowable45 lần
maximum velocity74 lần
maximum field456 lần
maximum penalty68 lần
maximum efficiency51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximum trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maximum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximum: can và could (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.