Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “maximum”

254 câu thật có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maximum nghĩa là tối đa. maximum là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the greatest or most complete or best possible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.

    Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.

    Từ trong câu: maximum, area, independent, choose, importantly, distribute, same, overall

    «Fractals/color mandelbrot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457807 (bản sửa đổi 4348294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.

    Từ trong câu: minimum, maximum, has, convince, themselves, mean

    «Lesson plans created by prospective teachers/Jenna Weinberger Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327002 (bản sửa đổi 2793290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The franchise license agreement will require the maximum ticket price, operation scope and operation period.

    Từ trong câu: franchise, license, agreement, require, maximum, ticket, price, operation

    «Transportation Deployment Casebook/2022/Ontario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443356 (bản sửa đổi 4040654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “The production of ore will probably reach its maximum within the next ten years,” he said.

    Từ trong câu: ore, production, probably, reach, maximum, next, ten, year

    James Oliver Curwood, The Great Lakes The Vessels That Plough Them: Their Owners, Their Sailors, and Their Cargoes, Together with a Brief History of Our Inland Seas. Nguồn: Project Gutenberg #52976. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Increase the thickness of the wall will get the lower maximum attenuation frequency.

    Từ trong câu: thickness, increase, wall, get, low, maximum, frequency

    «Engineering Acoustics/Specific application-automobile muffler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50879 (bản sửa đổi 3802212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those gases will no longer stay dissolved in the bloodstream, and escape at a maximum rate.

    Từ trong câu: bloodstream, gas, long, stay, dissolve, escape, maximum, rate

    «First Aid/Pressure-Related Illness & Injury», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 4284365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those gases will no longer stay dissolved in the bloodstream, and escape at a maximum rate.

    Từ trong câu: bloodstream, gas, long, stay, dissolve, escape, maximum, rate

    «First Aid/Pressure-Related Illness & Injury», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 4284365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maximum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximum trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maximum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximum: can và could (27 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.