Câu tiếng Anh có từ “maximum”
254 câu thật có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maximum nghĩa là tối đa. maximum là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the greatest or most complete or best possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maximum
The maximum number of nights a week he could give to the service would be three.
Từ trong câu: maximum, number, night, week, give, service
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The maximum number of nights a week he could give to the service would be three.
Từ trong câu: maximum, week, night, number, give, service
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Localities/Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422127 (bản sửa đổi 3950409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was a period of five minutes, I would say, maximum.
Từ trong câu: maximum, period, five, minute
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The maximum amount that a risk-adverse person would pay to avoid taking a risk.
Từ trong câu: adverse, maximum, amount, risk, person, pay, avoid, take
«Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This would give us the maximum dimensions and mass that our turret could be.
Từ trong câu: turret, give, maximum, dimension, mass
«Engineering Projects/Model boat/Howard Community College/Spring2012/p1501-ZlM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126001 (bản sửa đổi 2457644). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This too would run forever unless it was constrained by a maximum count on iterations.
Từ trong câu: constrain, run, forever, unless, maximum, count
«Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465244 (bản sửa đổi 4521047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng maximum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- maximum amplitude949 lần
- maximum kinetic423 lần
- evaluate the maximum410 lần
- maximum magnetic504 lần
- maximum value1.114 lần
- maximum coefficient104 lần
- maximum likelihood98 lần
- maximum allowable45 lần
- maximum velocity74 lần
- maximum field456 lần
- maximum penalty68 lần
- maximum efficiency51 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximum trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maximum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximum: can và could (27 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.