Câu tiếng Anh có từ “maximum”
257 câu thật có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maximum nghĩa là tối đa. maximum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the largest possible quantity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maximum
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Do you have what might be called maximum security there?
Từ trong câu: maximum, call, security
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).
Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).
Từ trong câu: maximum, equation, exceed, infinite, finite, value, never, arbitrary
«Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But that is no argument against maximum safety facilities, for when disaster comes it comes unexpectedly, and it might come when every berth was occupied.
Từ trong câu: maximum, argument, safety, facilities, disaster, come, unexpectedly, every
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A solution of maximum concentration may be obtained by successive treatments with sulphuric acid of increasing strength.
Từ trong câu: sulphuric, solution, maximum, concentration, obtain, successive, treatment, acid
Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While it might easily be concluded, in viewing tabloid television news, maximum impact openings are not designed to tantalise.
Từ trong câu: tabloid, easily, conclude, view, television, news, maximum, impact
«Video journalism/Constructing Vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124994 (bản sửa đổi 2377219). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng maximum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maximum amplitude | 949 lần |
| maximum kinetic | 423 lần |
| evaluate the maximum | 410 lần |
| maximum magnetic | 504 lần |
| maximum value | 1.114 lần |
| maximum coefficient | 104 lần |
| maximum likelihood | 98 lần |
| maximum allowable | 45 lần |
| maximum velocity | 74 lần |
| maximum field | 456 lần |
| maximum penalty | 68 lần |
| maximum efficiency | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximum trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maximum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximum: can và could (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.