Câu tiếng Anh có từ “mature”
232 câu thật có từ mature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mature nghĩa là trưởng thành. mature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mature
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I suppose it must have come in the night, and matured without my knowing it.
Từ trong câu: mature, suppose, come, night, know
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must be an exceptionally mature individual, integral to the detachment, and an expert team player.
Từ trong câu: mature, exceptionally, integral, detachment, individual, expert, team, player
«Tactical Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101170 (bản sửa đổi 4081583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I must have time to let your plans mature in my mind.
Từ trong câu: mature, time, let, plan, mind
André Gide, The counterfeiters. Nguồn: Project Gutenberg #76965. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But in matters where the mature mind of the father has to decide, I shall always act according to my better judgment."
Từ trong câu: mature, matter, mind, father, decide, always, act, accord
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The maturing of freshman is has to begin with targeting the like and be liked timidity dance.
Từ trong câu: timidity, mature, freshman, begin, target, like, dance
«General Engineering Introduction/ASEE Paper/Freshman Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257616 (bản sửa đổi 2326913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the demand grows restrictions must increase in order to husband the present supply until the next crop matures.
Từ trong câu: restriction, mature, demand, grow, increase, order, husband, present
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is too long ago to remember whether or not it was a smile of derision, but upon mature reflection I think it must have been.
Từ trong câu: derision, long, ago, remember, whether, smile, mature, reflection
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most vital things in human life (locomotion, speech) just have to wait while the brain grows and matures.
Từ trong câu: locomotion, vital, thing, human, life, speech, wait, brain
«Adaptation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191821 (bản sửa đổi 10795578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mature deliberation | 300 lần |
| mature consideration | 271 lần |
| mature reflection | 213 lần |
| sexually mature | 47 lần |
| mature age | 638 lần |
| mature phase | 90 lần |
| mature manhood | 61 lần |
| mature womanhood | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mature trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ mature hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mature: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.