Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mature”

233 câu thật có từ mature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mature nghĩa là trưởng thành. mature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mature

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Seed factories, and the mature factories they grow to become, are a type of self-improving system.

    Từ trong câu: mature, seed, factory, grow, become, type, self, improve

    «Seed Factories/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289079 (bản sửa đổi 4660822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mature engineers know when they have taken on too much and need to leave issues alone for other engineers.

    Từ trong câu: mature, engineer, know, take, much, need, leave, issue

    «General Engineering Introduction/Notebooks/Problem Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253393 (bản sửa đổi 3220626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The calendar took its first mature form as the Julian calendar, almost exactly the same as the one used today.

    Từ trong câu: mature, calendar, take, first, form, almost, exactly, use

    «General Astronomy/Yearly Motions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13681 (bản sửa đổi 4484364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course the true reason is, she prefers staying here until her plans are more matured, and she can leave at her own convenience.'

    Từ trong câu: convenience, mature, course, true, reason, prefer, stay, until

    Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, No. 699 May 19, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #47235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mature deliberation300 lần
mature consideration271 lần
mature reflection213 lần
sexually mature47 lần
mature age638 lần
mature phase90 lần
mature manhood61 lần
mature womanhood32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mature trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ mature hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mature: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.