Câu tiếng Anh có từ “mature”
233 câu thật có từ mature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mature nghĩa là trưởng thành. mature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mature
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng mature
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mature deliberation | 300 lần |
| mature consideration | 271 lần |
| mature reflection | 213 lần |
| sexually mature | 47 lần |
| mature age | 638 lần |
| mature phase | 90 lần |
| mature manhood | 61 lần |
| mature womanhood | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mature trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ mature hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mature: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.