Câu tiếng Anh có từ “mature”
233 câu thật có từ mature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mature nghĩa là trưởng thành. mature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mature
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The effect would have been an undeniable approach to the best matured Gothic, and would have enhanced greatly this already highly interesting façade.
Từ trong câu: mature, interesting, highly, enhance, greatly, effect, approach, best
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the mature family contains but few children, and this in the best agricultural parts of the country.
Từ trong câu: agricultural, mature, even, family, contain, child, best, part
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This variation in color probably depends somewhat on their age or food--the red ones are generally supposed to be the most mature.
Từ trong câu: variation, mature, color, probably, depend, somewhat, age, food
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the most mature examination, the board adjudged the charge to be false, malicious, and groundless, and reported the same to his Majesty.
Từ trong câu: malicious, mature, examination, board, charge, false, report
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surely that was a mature enough age for the slight responsibility of presiding over servants who should be the best that money could buy.
Từ trong câu: age, mature, surely, slight, responsibility, enough, servant, best
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the northwest corner, there is a tall mature oak tree.
Từ trong câu: oak, northwest, corner, tall, mature, tree
«All Faiths Chapel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073991 (bản sửa đổi 10850646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most vital things in human life (locomotion, speech) just have to wait while the brain grows and matures.
Từ trong câu: locomotion, vital, thing, human, life, speech, wait, brain
«Adaptation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191821 (bản sửa đổi 10795578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mature deliberation | 300 lần |
| mature consideration | 271 lần |
| mature reflection | 213 lần |
| sexually mature | 47 lần |
| mature age | 638 lần |
| mature phase | 90 lần |
| mature manhood | 61 lần |
| mature womanhood | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mature trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ mature hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mature: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.