Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mature”

233 câu thật có từ mature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mature nghĩa là trưởng thành. mature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of maturity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mature

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The maturing of freshman is has to begin with targeting the like and be liked timidity dance.

    Từ trong câu: timidity, mature, freshman, begin, target, like, dance

    «General Engineering Introduction/ASEE Paper/Freshman Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257616 (bản sửa đổi 2326913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She matured precociously in the atmosphere of her own despair.

    Từ trong câu: precociously, mature, atmosphere, despair

    Karin Michaëlis, The Dangerous Age: Letters and Fragments from a Woman's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #14187. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mature chaparral often has dense thickets.

    Từ trong câu: thicket, mature, often, dense

    «Chaparral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453589 (bản sửa đổi 8916222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The confidence generally reposed in him by both ministers and the people credit him with having mature judgment.

    Từ trong câu: confidence, credit, mature, generally, judgment, minister, repose, people

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As those societies grew more mature, instead of becoming more rational they exhibited more savage ferocity.

    Từ trong câu: ferocity, society, grow, mature, instead, become, rational, exhibit

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This second comer was a young man precociously mature after a certain style.

    Từ trong câu: precociously, second, young, man, mature, certain, style

    Edward Payson Roe, An Original Belle. Nguồn: Project Gutenberg #5437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may be wistful nostalgia on their part, of course, or just thinking of them once they had matured and graduated.

    Từ trong câu: wistful, nostalgia, part, course, think, once, mature, graduate

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marauders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95964 (bản sửa đổi 4350964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is too long ago to remember whether or not it was a smile of derision, but upon mature reflection I think it must have been.

    Từ trong câu: derision, long, ago, remember, whether, smile, mature, reflection

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mature deliberation300 lần
mature consideration271 lần
mature reflection213 lần
sexually mature47 lần
mature age638 lần
mature phase90 lần
mature manhood61 lần
mature womanhood32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mature trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ mature hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mature gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mature: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.