E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madness”

181 câu thật có từ madness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madness nghĩa là sự điên rồ. madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madness

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He feigned madness, and seizing a torch, attempted to set his house on fire.

    Từ trong câu: feign, madness, seize, torch, attempt, set, house, fire

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not in Smyrna only, or in its vicinity, that the madness prevailed.

    Từ trong câu: vicinity, madness, prevail

    H. C. Adams, The history of the Jews: From the war with Rome to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #69593. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was known for his bizarre bouts of madness.

    Từ trong câu: bizarre, bout, madness, know

    «Henri Jules, Prince of Condé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447437 (bản sửa đổi 10793437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Unfortunately, he suffered from bouts of occasional madness.

    Từ trong câu: occasional, bout, madness, unfortunately, suffer

    «1000 Songs/There is a fountain filled with blood (William Cowper)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122165 (bản sửa đổi 2717274). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Indeed, there was much of incipient madness in the calm survey which I began to take of my situation.

    Quả thực, có rất nhiều sự điên rồ đang chớm nở trong quá trình bình tĩnh xem xét tình huống của tôi.

    Từ trong câu: incipient, indeed, much, madness, calm, survey, begin, take

    Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who can determine with exactness the line that separates eccentricity from madness--responsibility from irresponsibility?

    Từ trong câu: eccentricity, exactness, determine, line, separate, madness, responsibility

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Argentine poet Alejandra Pizarnik wore prose poems about solitude, madness, and death.

    Từ trong câu: solitude, poet, wear, prose, poem, madness, death

    «Latin American literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=796782 (bản sửa đổi 10929618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But Betty only shook her head--mutinously so as I chose to think in my green-eyed madness.

    Từ trong câu: mutinously, shake, head, choose, think, green, eye, madness

    Van Tassel Sutphen, In Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #38477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be incredible that the mind of man should fall into such madness, did they not publicly and haughtily disseminate this opinion.

    Từ trong câu: disseminate, publicly, haughtily, incredible, mind, man, fall, madness

    Jean Calvin, Institutes of the Christian Religion (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #45001. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng madness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer madness209 lần
verge of madness139 lần
midsummer madness93 lần
stung to madness54 lần
incipient madness43 lần
downright madness52 lần
goaded to madness43 lần
raving madness45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madness trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ madness hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madness: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.