Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madness”

238 câu thật có từ madness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madness nghĩa là sự điên rồ. madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madness

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A madness comes to Jack's eyes as he admits that he might kill something soon.

    Từ trong câu: madness, come, eye, admit, kill, something, soon

    «Supplemental Guide to Lord of the Flies/Huts on the Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235617 (bản sửa đổi 4383251). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In such cases, one may get sick, mental imbalance and temporary madness.

    Từ trong câu: madness, case, get, sick, mental, temporary

    «Helloi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820494 (bản sửa đổi 10850086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may lead to permanent madness (mental impairment).

    Từ trong câu: madness, lead, permanent, mental

    «Helloi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820494 (bản sửa đổi 10850086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had never seen him when his madness was on him, but she felt something tonight at her elbow that gave her an idea of what it might be like.

    Từ trong câu: madness, never, see, feel, something, tonight, elbow, give

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is an awful thing to say to oil-painters; they may call it madness, but it is true.

    Từ trong câu: painter, madness, awful, thing, oil, call, true

    Arthur Symons, William Blake. Nguồn: Project Gutenberg #60448. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this may occur whilst nations, but yesterday paramount in riches and power, sink by their own madness into impotence and poverty.

    Từ trong câu: paramount, madness, occur, whilst, nation, yesterday, power, sink

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I began to watch them in a stifled suspense, a disguised excitement that might well, had it continued too long, have turned to something like madness.

    Từ trong câu: excitement, madness, begin, watch, well, continue, long, turn

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be the smallest possible quantity,--an ordinary dose of bitters; or a pailful, which would perhaps meet the "madness" of Hamlet's daring.

    Từ trong câu: dose, small, possible, quantity, ordinary, perhaps, meet, madness

    Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng madness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer madness209 lần
verge of madness139 lần
midsummer madness93 lần
stung to madness54 lần
incipient madness43 lần
downright madness52 lần
goaded to madness43 lần
raving madness45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madness trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ madness hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.