Câu tiếng Anh có từ “madness”
238 câu thật có từ madness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: madness nghĩa là sự điên rồ. madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ madness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She had never seen him when his madness was on him, but she felt something tonight at her elbow that gave her an idea of what it might be like.
Từ trong câu: madness, never, see, feel, something, tonight, elbow, give
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whoever takes anything from his hand seems to get a sort of madness on them, and goes and destroys themselves.”
Từ trong câu: whoever, madness, take, anything, hand, seem, get, sort
B. M., 1849?-1920 Croker, "To let". Nguồn: Project Gutenberg #70459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nonsense, let us break open the door, and if he is too far gone in his madness, well, we will kill him!”
Từ trong câu: nonsense, madness, let, break, open, door, far, go
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With four hundred miles of trail still between him and Dawson, he could ill afford to have madness break out among his dogs.
Từ trong câu: afford, ill, madness, four, hundred, mile, trail, still
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng madness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ madness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madness trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ madness hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ madness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.