Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madness”

238 câu thật có từ madness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madness nghĩa là sự điên rồ. madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madness

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There was now no madness in his eyes; only a great weariness.

    Từ trong câu: madness, now, eye, great

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there is method to our madness, so read on.

    Từ trong câu: madness, however, method, read

    «X86 Disassembly/Loops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41292 (bản sửa đổi 3677372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But perhaps there is a bright side to the madness.

    Từ trong câu: madness, perhaps, bright, side

    «Perspectives in Digital Literacy/New GenAI Misinformation in The U.S Political Landscape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471118 (bản sửa đổi 4458291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pinel said there were four different kinds of madness.

    Từ trong câu: madness, four, different, kind

    «Philippe Pinel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067272 (bản sửa đổi 10368696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a wisdom that is woe; but there is a woe that is madness.

    Từ trong câu: wisdom, madness

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a moment of Tolla's frenzied madness; then she staggered away from the projector.

    Từ trong câu: projector, moment, madness, stagger, away

    Ray Cummings, The White Invaders. Nguồn: Project Gutenberg #20551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a method in her madness, and she was distributing her flowers according to the characters and moods of the recipients.

    Từ trong câu: recipient, method, madness, distribute, flower, accord, character, mood

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, there was much of incipient madness in the calm survey which I began to take of my situation.

    Quả thực, có rất nhiều sự điên rồ đang chớm nở trong quá trình bình tĩnh xem xét tình huống của tôi.

    Từ trong câu: incipient, indeed, much, madness, calm, survey, begin, take

    Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng madness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer madness209 lần
verge of madness139 lần
midsummer madness93 lần
stung to madness54 lần
incipient madness43 lần
downright madness52 lần
goaded to madness43 lần
raving madness45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madness trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ madness hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.