Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madness”

238 câu thật có từ madness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madness nghĩa là sự điên rồ. madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madness

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Madness is not the homage you must bring to the son of Stefan Loristan.

    Từ trong câu: madness, bring, son

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must also try every form of love, suffering, and madness.

    Từ trong câu: madness, try, every, form, love, suffer

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He must pass through every kind of love, suffering, and madness.

    Từ trong câu: madness, pass, every, kind, love, suffer

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It excites my madness so that I must rush straight to Piper's and buy right and left.

    Từ trong câu: madness, excite, rush, straight, buy, right, leave

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must not give ourselves time to think, for in that direction lies madness.

    Từ trong câu: ourselves, madness, give, time, think, direction, lie

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, Leicester, not so!" answered the Queen hastily; "but it is madness, and must not be repeated.

    Từ trong câu: queen, hastily, madness, repeat, answer

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That our own holy religion has been so frequently polluted by this infernal fury must be imputed to the foil and madness of mankind.

    Từ trong câu: pollute, holy, religion, frequently, infernal, madness, mankind

    Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #35625. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng madness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer madness209 lần
verge of madness139 lần
midsummer madness93 lần
stung to madness54 lần
incipient madness43 lần
downright madness52 lần
goaded to madness43 lần
raving madness45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madness trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ madness hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.