Câu tiếng Anh có từ “madness”
238 câu thật có từ madness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: madness nghĩa là sự điên rồ. madness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obsolete terms for legal insanity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ madness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Why would the designers of the Unix system have come up with this madness?
Từ trong câu: madness, designer, system, come, up
«Bourne Shell Scripting/Files and streams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45024 (bản sửa đổi 4051518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What are meant by just and unjust? what by sobriety and madness? what by courage and cowardice?
Từ trong câu: madness, mean, courage
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What madness can have inspired such a hope, or what miracle, real or simulated, could fulfil it?
Từ trong câu: simulate, madness, inspire, hope, miracle, real, fulfil
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was it—madness, a nightmare, or a trap into which he had been decoyed with fiendish artfulness?
Từ trong câu: fiendish, nightmare, madness, trap
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who can determine with exactness the line that separates eccentricity from madness--responsibility from irresponsibility?
Từ trong câu: eccentricity, exactness, determine, line, separate, madness, responsibility
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What wonder that its vigor became the aimless gestures of madness, that a bloated habit simulated health, and that decrepitude suddenly fell upon the uneasy life?
Từ trong câu: aimless, simulate, wonder, vigor, become, gesture, madness, habit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng madness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ madness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madness trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ madness hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ madness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.