Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighter”

257 câu thật có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighter nghĩa là nhẹ hơn. lighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used to ignite or kindle a fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighter

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The wax contracts on cooling, and may, therefore, detach itself from the trough; and, being lighter than water, will float instead of remaining submerged.

    Từ trong câu: lighter, detach, wax, contract, cool, therefore, itself, water

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An effort even yet lighter might have made her their friend.

    Từ trong câu: effort, lighter, even, make, friend

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it had been in my constitution to be a lighter grubber, I might ha’ got into lighter trouble.

    Từ trong câu: constitution, lighter, get, trouble

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That man next him looks a few shades lighter; you might say a touch of satin wood is in him.

    Từ trong câu: shade, lighter, man, next, look, touch, wood

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wire netting is stretched overtop of the deflecting cone to catch the lighter, more volatile embers which may defy the action of the cone.

    Từ trong câu: cone, lighter, wire, net, stretch, catch, defy, action

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That a lighter Fluid may gravitate or weigh upon a heavier.

    Từ trong câu: fluid, gravitate, lighter, weigh, heavy

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On it we may build the lighter superstructure; but, without laying it down, I could not conscientiously proceed.

    Từ trong câu: conscientiously, build, lighter, lay, down, proceed

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very dark bay horses might look black, but the hair around their eyes is lighter than true black horses' hair.

    Từ trong câu: bay, dark, horse, look, black, hair, around, eye

    «Bay (horse)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735981 (bản sửa đổi 9906132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He accordingly detached Almagro with nearly all the remaining horse, to his support,--unencumbered by infantry, that he might move the lighter.

    Từ trong câu: unencumbered, accordingly, detach, nearly, remain, horse, support, move

    William Hickling Prescott, History of the Conquest of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #1209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lighter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lighter vein45 lần
grew lighter313 lần
shades lighter46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighter trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighter: So sánh hơn (39 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.