Câu tiếng Anh có từ “lighter”
267 câu thật có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighter nghĩa là nhẹ hơn. lighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used to ignite or kindle a fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Corticine has been largely used for deck covering, instead of wood as it is much lighter.
Từ trong câu: lighter, largely, use, deck, cover, instead, wood, much
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On examining the paper photographs, we have found no distinct granules, but diffused stains of deeper or lighter shades.
Từ trong câu: lighter, diffuse, examine, paper, photograph, find, distinct, stain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You are aware that I am not a very sound sleeper, and since I have been on guard in this house my slumbers have been lighter than ever.
Từ trong câu: lighter, aware, sound, since, guard, house, ever
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It's only--well, you know very well that I've tried to get you to have a lighter room for ages and you wouldn't.”
Từ trong câu: age, lighter, well, know, try, get, room
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our guards, whom I already have described as gorilla-like men, were rather lighter in build than a gorilla, but even so they were indeed mighty creatures.
Từ trong câu: gorilla, lighter, guard, already, describe, like, man, rather
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Firefighters have reported finding two cigarette lighters on the second floor, inceasing the possibility of arson as the cause.
Từ trong câu: firefighter, report, find, cigarette, lighter, second, floor, possibility
«Arson suspected in Namdaemun gate fire in Seoul», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99037 (bản sửa đổi 4813543). · English Wikinews · CC BY 2.5
Miss Thomas has written many beautiful lyrics, but her characteristic expression is too thoughtful to be set to the lighter and more purely musical rhythms.
Từ trong câu: lyrics, miss, write, many, beautiful, characteristic, expression, thoughtful
Jessie Belle Rittenhouse, The Younger American Poets. Nguồn: Project Gutenberg #55447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lighter vein | 45 lần |
| grew lighter | 313 lần |
| shades lighter | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighter trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighter: So sánh hơn (42 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.