E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighter”

209 câu thật có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighter nghĩa là nhẹ hơn. lighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used to ignite or kindle a fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighter

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Very dark bay horses might look black, but the hair around their eyes is lighter than true black horses' hair.

    Từ trong câu: bay, dark, horse, look, black, hair, around, eye

    «Bay (horse)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735981 (bản sửa đổi 9906132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lighter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lighter vein45 lần
grew lighter313 lần
shades lighter46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighter trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighter: So sánh hơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.