Câu tiếng Anh có từ “lighter”
224 câu thật có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighter nghĩa là nhẹ hơn. lighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used to ignite or kindle a fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The lighter side of life was seen more in restaurants, theatres, and fetes.
Từ trong câu: fete, lighter, side, life, see, restaurant, theater
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The final consignments of urgent stores were being hurriedly unloaded from lighters alongside the warships.
Từ trong câu: urgent, lighter, hurriedly, consignment, alongside, unload, warship, final
Percy F. Westerman, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lighter duty tasks are done by humans in pressurized suits.
Từ trong câu: pressurize, lighter, duty, task, human, suit
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That a lighter Fluid may gravitate or weigh upon a heavier.
Từ trong câu: fluid, gravitate, lighter, weigh, heavy
Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The move is usually done by lighter wrestlers to gain an advantage with their agility.
Từ trong câu: agility, move, usually, lighter, gain, advantage
«Professional wrestling attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229598 (bản sửa đổi 10383192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Was there not then, from some one, disregarded and forgotten at that moment, a sigh, lighter than the air itself, half-ironic, half-wistful regret?
Từ trong câu: ironic, forget, moment, sigh, lighter, air, itself, half
Hugh Walpole, The Golden Scarecrow. Nguồn: Project Gutenberg #14201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lighter vein | 45 lần |
| grew lighter | 313 lần |
| shades lighter | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighter trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighter: So sánh hơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.