Câu tiếng Anh có từ “lighter”
267 câu thật có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighter nghĩa là nhẹ hơn. lighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used to ignite or kindle a fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The selection for lighter skin is driven by these two reasons.
Từ trong câu: selection, lighter, skin, drive, reason
«Human», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502310 (bản sửa đổi 10961733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lighter duty tasks are done by humans in pressurized suits.
Từ trong câu: pressurize, lighter, duty, task, human, suit
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Be not deceived by their clerical robes and assumed sanctity; it is all lighter than a feather in the balance.
Từ trong câu: clerical, sanctity, deceive, assume, lighter, feather, balance
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pattern of the under side is similar, but the dark brown of the upper surface is replaced by a lighter olive tint.
Từ trong câu: olive, pattern, side, similar, dark, brown, upper, surface
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stripes are longitudinal and are caused by the parting of the outer bark and the exposure to view of the lighter colored inner layers.
Từ trong câu: layer, longitudinal, exposure, stripe, cause, part, outer, bark
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lighter vein | 45 lần |
| grew lighter | 313 lần |
| shades lighter | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighter trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighter: So sánh hơn (42 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.