Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighter”

267 câu thật có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighter nghĩa là nhẹ hơn. lighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used to ignite or kindle a fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighter

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This is what will burn when you light the device using a stove lighter.

    Từ trong câu: lighter, burn, light, device, use, stove

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Then we will dismiss it at once and for ever!—too painful as it is for the occasion—and talk of something lighter.”

    Từ trong câu: lighter, dismiss, once, ever, painful, occasion, talk, something

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wax contracts on cooling, and may, therefore, detach itself from the trough; and, being lighter than water, will float instead of remaining submerged.

    Từ trong câu: lighter, detach, wax, contract, cool, therefore, itself, water

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My part is lighter; for your ring shall be on my finger and your heart in mine, and no touch save of your lips will ever be on mine.

    Từ trong câu: lighter, part, ring, finger, heart, touch, save, lip

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a little while, it will weigh lighter than any feather.

    Từ trong câu: feather, weigh, lighter, little

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This feather makes you lighter, and allows you to jump one tile at will.

    Từ trong câu: tile, feather, make, lighter, allow, jump

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No flour should be use unsifted, both from cleanliness and because the food will be lighter.

    Từ trong câu: cleanliness, flour, use, because, food, lighter

    H. W., Mrs. Beecher, Motherly talks with young housekeepers embracing eighty-seven brief articles on topics of home interest, and about five hundred choice receipts for cooking, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #69858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lighter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lighter vein45 lần
grew lighter313 lần
shades lighter46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighter trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighter: So sánh hơn (42 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.