Câu tiếng Anh có từ “lighter”
267 câu thật có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighter nghĩa là nhẹ hơn. lighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance used to ignite or kindle a fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And all the time the sky was growing lighter, and the mountains darker in the east.
Từ trong câu: lighter, time, sky, grow, mountain, dark, east
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The room was growing lighter; without taking his eyes from Mina’s face, Dr. Van Helsing motioned me to pull up the blind.
Từ trong câu: lighter, room, grow, take, eye, face, dr, van
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The final consignments of urgent stores were being hurriedly unloaded from lighters alongside the warships.
Từ trong câu: urgent, lighter, hurriedly, consignment, alongside, unload, warship, final
Percy F. Westerman, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After a time the eastern sky began to lighten, and we knew that the moon was rising; grew lighter still, and the orb peeped over the sea; swam into full sight.
Từ trong câu: eastern, lighter, lighten, time, sky, begin, know, moon
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was getting lighter and lighter, less and less scary every minute.
Từ trong câu: scary, get, lighter, less, every, minute
John Breck, Nibble Rabbit Makes More Friends. Nguồn: Project Gutenberg #64078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A reluctant dawn was turning the darkness to a dull and threatening day, and as it grew lighter the famous miles slowly came into view.
Từ trong câu: reluctant, dawn, turn, darkness, dull, threaten, day, grow
Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lighter vein | 45 lần |
| grew lighter | 313 lần |
| shades lighter | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighter trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ lighter hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighter: So sánh hơn (42 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.